Phương pháp tổng hợp củakẽm lactatedựa trên hỗn hợp dung dịch axit lactic và bột kẽm cacbonat cơ bản trong điều kiện gia nhiệt, sau đó tạo hạt ướt và sấy khô bằng nước khử ion để thu được tinh thể màu trắng. Nồng độ khối lượng của dung dịch axit lactic là 75-85%. Tỷ lệ mol của axit lactic và kẽm cacbonat cơ bản trong phản ứng là 6:1. Hơn nữa, phản ứng và nhiệt độ sấy tạo hạt tiếp theo là 50-70 độ và thời gian phản ứng là 4-6 giờ. Tốt nhất là nhiệt độ phản ứng là 55-65 độ. Hơn nữa, lượng nước khử ion được thêm vào là 10-20% trọng lượng của tổng lượng vật liệu.
Quá trình tổng hợp trạng thái rắn ở nhiệt độ thấp bao gồm việc sử dụng dung dịch axit lactic và bột kẽm cacbonat cơ bản làm nguyên liệu thô, có thể phản ứng ở nhiệt độ thấp. Tiêu thụ năng lượng thấp và lượng nước thấp cho ứng dụng ngược lại. Trong quá trình tạo hạt vật liệu, việc sấy khô trực tiếp được thực hiện để thu được các hạt thuận tiện và nhanh chóng.
Chứng nhận phân tích:
|
Mục |
Sự chỉ rõ |
Kết quả |
|
xét nghiệm |
Lớn hơn hoặc bằng 98.0%
|
98.40% |
|
L- Zinc lactate chiếm tổng lượng kẽm lactate, ω/%
|
Lớn hơn hoặc bằng 96.0
|
96.42%
|
|
Vẻ bề ngoài |
bột trắng
|
Phù hợp |
|
Chất lượng phân tích |
|
|
|
Nhận biết |
|
Giống hệt nhau |
|
Tổn thất khi sấy |
Nhỏ hơn hoặc bằng 14% |
9.15% |
|
PH |
5.0-7.0
|
5.33 |
|
Tổng kim loại nặng |
|
|
|
Chì(Pb)
|
Nhỏ hơn hoặc bằng 3.0ppm
|
Phù hợp |
|
Asen(As) |
Nhỏ hơn hoặc bằng 2ppm |
Phù hợp |
|
Cadimi(Cd)
|
Nhỏ hơn hoặc bằng 2ppm |
Phù hợp |
|
Phần kết luận |
Phù hợp với đặc điểm kỹ thuật |
|
Chức năng chính là gì?
Thứ nhất, nó đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì hệ thống miễn dịch khỏe mạnh. Hệ thống miễn dịch là cơ chế chính để bảo vệ chống lại bệnh tật và có thể tăng cường hoạt động của các tế bào miễn dịch và cải thiện sức đề kháng tổng thể. Nhiều nghiên cứu đã chỉ ra rằngkẽm lactatethúc đẩy sự tăng sinh và kích hoạt các tế bào miễn dịch, tăng cường chức năng của đại thực bào, tế bào T và tế bào B, từ đó nâng cao khả năng chống lại mầm bệnh của cơ thể.
Thứ hai, nó có tác dụng đáng kể trong việc duy trì sức khỏe đường ruột. Ruột là một trong những cơ quan miễn dịch lớn nhất trong cơ thể và việc duy trì hệ vi sinh vật đường ruột cân bằng là rất quan trọng đối với sức khỏe tổng thể. nó có thể điều chỉnh sự cân bằng của hệ vi sinh vật đường ruột bằng cách ức chế sự phát triển của vi khuẩn có hại và tăng số lượng vi khuẩn có lợi. Điều này giúp cải thiện sức đề kháng của ruột đối với vi khuẩn và mầm bệnh có hại, giảm nguy cơ mắc các vấn đề về đường ruột và các bệnh về hệ tiêu hóa.
Ngoài ra, nó còn thể hiện đặc tính chống oxy hóa. Chất chống oxy hóa giúp loại bỏ các gốc tự do trong cơ thể, bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa. Là một chất chống oxy hóa hiệu quả, nó có thể vô hiệu hóa các gốc tự do có hại, giảm tổn thương tế bào và lão hóa. Điều này rất quan trọng để cải thiện sức khỏe làn da, trì hoãn quá trình lão hóa và ngăn ngừa các bệnh mãn tính.
Hơn nữa, nó được cho là có tác dụng tăng cường sức khỏe của xương và duy trì chức năng tim mạch. Nó tham gia vào việc hình thành và duy trì xương, cải thiện mật độ xương và ngăn ngừa loãng xương. Ngoài ra, nó còn có tác dụng bảo vệ tim và hệ tim mạch, giảm nguy cơ mắc bệnh tim và đột quỵ.
Kẽm lactat, như một thành phần của chất bổ sung sức khỏe, đóng một vai trò quan trọng trong chức năng hệ thống miễn dịch, sức khỏe đường ruột, hoạt động chống oxy hóa, sức khỏe của xương và chức năng tim mạch. Lợi ích của nó đối với cơ thể có thể đạt được thông qua việc bổ sung chế độ ăn uống hoặc dưới dạng các sản phẩm y tế.
Kẽm lactate có thể được sử dụng trong mỹ phẩm?
Vâng, nó cũng có thể được sử dụng trong mỹ phẩm. nó thường được sử dụng trong mỹ phẩm như một chất điều chỉnh và kháng khuẩn. Dưới đây là những ứng dụng chính trong mỹ phẩm:
Bộ điều chỉnh: Điều chỉnh giá trị pH của mỹ phẩm để gần với giá trị pH tự nhiên của da, mang lại khả năng thích ứng và thoải mái cho da tốt hơn.
Chất kháng khuẩn: Đặc tính kháng khuẩn và kìm khuẩn, có thể được sử dụng để kiểm soát ô nhiễm vi khuẩn trong mỹ phẩm và kéo dài thời hạn sử dụng của sản phẩm.
Tác dụng chống viêm: Có tác dụng chống viêm nhất định, có thể làm giảm mẩn đỏ và viêm da, mang lại tác dụng làm dịu nhất định cho một số loại da nhạy cảm hoặc dễ bị kích ứng.
Điều quan trọng cần lưu ý là việc sử dụng trong mỹ phẩm cần tuân thủ liều lượng hợp lý để đảm bảo an toàn và chất lượng sản phẩm. Ngoài ra, việc lựa chọn các nhãn hiệu và sản phẩm mỹ phẩm đủ tiêu chuẩn đã được các tổ chức liên quan chứng nhận có thể nâng cao tính an toàn và hiệu quả khi sử dụng mỹ phẩm có chứa chúng.
Liều lượng khuyến nghị:
Liều lượng khuyến nghị trong mỹ phẩm: nó thường được thêm vào mỹ phẩm như một chất điều chỉnh và chất kháng khuẩn ở nồng độ từ 0,1% đến 2%. Liều lượng cụ thể nên được xác định dựa trên công thức sản phẩm, tác dụng mong muốn và loại da mục tiêu.
Liều lượng khuyến nghị trong các sản phẩm chăm sóc răng miệng: nó thường được sử dụng trong kem đánh răng, nước súc miệng và các sản phẩm chăm sóc răng miệng khác như một chất kháng khuẩn và ngăn ngừa sâu răng. Liều lượng khuyến nghị thường nằm trong khoảng từ {{0}},05% đến 0,5%, tùy thuộc vào thiết kế sản phẩm và chức năng mong muốn.
Liều lượng khuyến nghị trong thực phẩm bổ sung: Khi nó được sử dụng như một thành phần trong thực phẩm bổ sung, liều lượng khuyến nghị hàng ngày thường là 10 miligam (mg) đến 30 mg. Tuy nhiên, liều lượng cụ thể vẫn phải được xác định dựa trên độ tuổi, giới tính, tình trạng sức khỏe và lượng chất dinh dưỡng khác của từng cá nhân, tốt nhất là dưới sự hướng dẫn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.
Lợi thế của chúng tôi là gì?

1. Hiện tại, chúng tôi có hai nhà máy. Một nhà máy đạt tiêu chuẩn triển khai GMP với xưởng tinh lọc cấp 100,000- và xưởng chế biến tinh có diện tích 400 mét vuông.
2. Bây giờ chúng tôi có chứng chỉ Halal/kosher/SC/ISO9001/ISO22000
3. Đội ngũ chuyên nghiệp sẽ cung cấp cho bạn dịch vụ hậu mãi hoàn hảo.
4. Các phòng thí nghiệm chuyên nghiệp cung cấp cho bạn nhiều bài kiểm tra khác nhau.
5. Tùy chỉnh sản xuất cho khách hàng theo chất lượng và giá cả sản phẩm của khách hàng.

Những gì chúng ta có thể làm cho bạn?

1. DỊCH VỤ OEM (máy tính bảng, viên nang viên nang mềm)
2.Dịch vụ mua hàng (API IngredInts, Amino Acld,vitamIn))
3. KIỂM TRA
4. THÔNG TIN.
Làm thế nào để liên lạc với bạn?
|
Thị trường bán hàng: |
E-mail:sales@dnbiology.com |
|
văn phòng Tổng thống |
E-mail: info@dnbiology.com |
Chú phổ biến: kẽm lactate, nhà cung cấp, nhà sản xuất, nhà máy sản xuất kẽm lactate Trung Quốc











